Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KHUON_VIEN_THPT_HUYNH_VAN_SAM.flv DSC_0852.JPG Hinh_nen_hoa_hoc_12.jpg Hinh_nen_hoa_hoc_17.png Hinh_nen_hoa_hoc_9.jpg Hinh_nen_hoa_sen.png Hinh_nen_hoa_hoc_15.jpg Hinh_nen_hoa_sen_1.png Hinh_nen_hoa_hoc_13.jpg Hinh_nen_hoa_hoc_11.png Hinh_nen_hoa_hoc_1.jpg Hinh_nen_hoa_hoc_2.jpg Hinh_nen_hoa_hoc_3.jpg Hinh_nen_hoa_hoc_4.jpg Hinh_nen_hoa_hoc_14.jpg Hinh_nen_hoa_hoc_5.jpg Hinh_nen_hoa_hoc_6.jpg Hinh_nen_hoa_hoc_7.jpg Hinh_nen_hoa_hoc_8.jpg Nuoc_hoa_dam_but.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Phước Thọ

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 29. Oxi - Ozon

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Phước Thọ (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:48' 01-04-2020
    Dung lượng: 40.7 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TIỀN GIANG
    TRƯỜNG THPT HUỲNH VĂN SÂM
    TỔ BỘ MÔN: HÓA HỌC
    GIÁO VIÊN: NGUYỄN PHƯỚC THỌ
    Bài 29:
    OXI – OZON
    O3
    O2
    O2  O3
    OXI - OZON
    OXI
    OZON
    A. OXI
    I. Vị trí và cấu tạo
    8O (8 electron)
    1s2 2s2 2p4
    ? Có 6 electron ngoài cùng, ở chu kì 2, nhóm VIA
    CTPT : O2 ? liên kết cộng hóa trị không cực, liên kết đôi
    A. OXI
    I. Vị trí và cấu tạo
    O
    CT electron
    CTCT
    O = O
    O
    A. OXI
    II. Tính chất vật lí

    Khí oxi không màu, không mùi, không vị, hơi nặng hơn không khí.
    Dưới áp suất khí quyển hóa lỏng ở -1830C.
    Khí oxi tan ít trong nước

    Vì sao khi vận chuyển hoặc tiêu
    thụ thủy sản, người bán cần sử dụng
    dụng cụ sục khí?
    A. OXI
    III. Tính chất hóa học
    Oxi (Z = 8) có:
    Cấu hình e: 1s22s22p4  dễ nhận thêm 2e để đạt cấu hình bền.
    O + 2e  O2-
    Nguyên tử oxi có độ âm điện là 3,44.
    Tính oxi hóa mạnh.
    Trong hợp chất oxi có số oxi hóa là: -2 (trừ hợp chất với flo vì flo có độ âm điện là 3,98 lớn hơn oxi).
    A. OXI
    III. Tính chất hóa học
    1. Tác dụng với kim loại
    to
    Fe + 2O2 ?
    Fe3O4

    3
    Chất khử
    Chất oxi hóa
    to
    Mg + O2 ?
    MgO
    2
    2
    Chất khử
    Chất oxi hóa
    A. OXI
    III. Tính chất hóa học
    2. Tác dụng với phi kim (trừ halogen)
    0 0 +4 -2
    S + O2 ?
    SO2
    Chất khử
    Chất oxi hóa
    to
    Oxit axit
    0 0 +4 -2
    C + O2 ?
    CO2
    Chất khử
    Chất oxi hóa
    to
    Oxit axit
    A. OXI
    III. Tính chất hóa học
    3. Tác dụng với hợp chất
    Các hợp chất cháy trong oxi tạo ra oxit của các nguyên tố có trong nó.
    Ví dụ : CO cháy trong không khí :
    Ví dụ : Etanol cháy trong không khí :
    +2 0 +4 -2
    CO + O2 ?
    CO2
    Chất khử
    Chất oxi hóa
    to
    2
    2
    -2 0 +4 -2 -2
    C2H5OH + O2 ?
    CO2 + H2O
    Chất khử
    Chất oxi hóa
    to
    3
    2
    3
    A. OXI
    IV. Ứng dụng
    Bình oxi
    A. OXI
    V. Điều chế
    1. Trong Phòng Thí Nghiệm
    + Nhiệt phân các hợp chất giàu oxi và ít bền nhiệt như : KMnO4 (rắn), KClO3 (rắn), HgO, .
    Ví dụ 1: Nhiệt phân KMnO4
    Ví d? 2: Nhiệt phân KClO3
    KMnO4 ?
    K2MnO4 + MnO2 + O2?
    +7 - 2 +6 +4 0
    to
    2
    KClO3
    KCl + O2?
    +5 -2 -1 0
    MnO2,
    250oC
    2
    2
    3
    A. OXI
    V. Điều chế
    2. Trong Công Nghiệp
    a) Từ không khí :
    Không khí loại bỏ hết hơi nước, bụi, khí CO2, đem hóa lỏng rồi chưng cất phân đoạn thu oxi.
    b) Từ nước :
    Điện phân nước (nước có hòa tan một ít H2SO4 hoặc NaOH để tăng tính dẫn điện) thu được khí oxi ở cực dương và khí hidro ở cực âm.
    H2O
    Điện phân dd H2SO4
    2
    2
    Cực âm
    Cực dương
    H2 + O2
    B. OZON
    I. Tính chất
    1. Tính chất vật lí
    Là 1 chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng.
    Nhiệt độ hóa lỏng - 112oC.
    Tan trong nước nhiều hơn oxi. Ở 0oC 1 lít nước hòa tan 490 ml khí ozon
    B. OZON
    2. Tính chất hóa học
    Có tính oxi hóa mạnh hơn oxi
    + Phản ứng với bạc : ozon oxi hóa Ag ở nhiệt độ thường
    + Phản ứng với dung dịch KI :
    ? Ứng dụng để nhận biết ozon bằng giấy có tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột. Ozon làm giấy hóa xanh
    Ag + O3 ?
    Ag2O + O2
    0 0 +1 -2 0
    2
    Chất khử
    Chất oxi hóa
    H2O + KI + O3 ?
    -1 0 0 -2 0
    2
    2
    Chất khử
    Chất oxi hóa
    I2 + KOH + O2?
    B. OZON
    II. Ozon trong tự nhiên
    + Ozon tập trung nhiều ở lớp khí quyển trên cao, cách mặt đất từ 20 - 30 km. Tầng ozon hình thành do tia tử ngoại của mặt trời chuyển hóa các phân tử oxi thành ozon :
    ? Vậy tầng ozon hấp thu tia tử ngoại từ tầng cao của không khí, bảo vệ con người và các sinh vật trên mặt đất tránh được tác hại của tia tử ngoại.
    O2
    Tia tử ngoại
    O3
    3
    2
    + Khử trùng không khí (không khí có một lượng nhỏ ozon : dưới 1 phần triệu theo thể tích có tác dụng làm cho không khí trong lành. Nhưng với lượng lớn hơn sẽ có hại cho con người).
    + Ozon có tính oxi hóa mạnh : Trong công nghiệp dùng ozon để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn và nhiều vật phẩm khác. Trong y học dùng để chữa sâu răng. Trong đời sống dùng để sát trùng nước sinh hoạt
    B. OZON
    III. Ứng dụng


    Câu Hỏi. Đốt cháy hoàn toàn 25,2 g sắt trong bình chứa khí O2.
    a)  Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra.
    b) Tính thể tích khí O2 (ở đktc) đã tham gia phản ứng trên.
    c) Tính khối lượng KClO3 cần dùng để khi phân huỷ thì thu được một thể tích khí O2 (ở đktc) bằng với thể tích khí O2  đã sử dụng ở  phản ứng trên.


    C. CỦNG CỐ
    Xin chân thành cảm ơn!
     
    Gửi ý kiến