Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KHUON_VIEN_THPT_HUYNH_VAN_SAM.flv DSC_0852.JPG Hinh_nen_hoa_hoc_12.jpg Hinh_nen_hoa_hoc_17.png Hinh_nen_hoa_hoc_9.jpg Hinh_nen_hoa_sen.png Hinh_nen_hoa_hoc_15.jpg Hinh_nen_hoa_sen_1.png Hinh_nen_hoa_hoc_13.jpg Hinh_nen_hoa_hoc_11.png Hinh_nen_hoa_hoc_1.jpg Hinh_nen_hoa_hoc_2.jpg Hinh_nen_hoa_hoc_3.jpg Hinh_nen_hoa_hoc_4.jpg Hinh_nen_hoa_hoc_14.jpg Hinh_nen_hoa_hoc_5.jpg Hinh_nen_hoa_hoc_6.jpg Hinh_nen_hoa_hoc_7.jpg Hinh_nen_hoa_hoc_8.jpg Nuoc_hoa_dam_but.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Phước Thọ

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 30. Lưu huỳnh

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Phước Thọ (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:40' 02-04-2020
    Dung lượng: 9.1 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TIỀN GIANG
    TRƯỜNG THPT HUỲNH VĂN SÂM
    TỔ BỘ MÔN: HÓA HỌC
    GIÁO VIÊN: NGUYỄN PHƯỚC THỌ
    Bài 30:
    LƯU HUỲNH
    SF6
    S
    SO2
    LƯU HUỲNH
    LƯU HUỲNH
    I. Vị trí, Cấu hình electron nguyên tử
    - Công thức hóa học: S
    - Nguyên tử khối: 32
    - Số hiệu nguyên tử: 16
    - Cấu hình e: 1s22s22p63s23p4
    - Nhóm: VIA
    - Chu kì: 3

    I. Tính chất vật lí
    II. Tính chất hóa học
    => Trong các hợp chất của S với những nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn, S có số oxi hóa -2 (hóa trị 2).
    => Trong các hợp chất của S với các nguyên tố có độ âm điện lớn hơn, S có số oxi hóa +4, +6 ( hóa trị 4, 6).
    S
    6e ở lớp ngoài cùng
    Độ âm điện : 2,58
    -2
    0
    +4
    +6
    Oxi hóa
    Khử
    II. Tính chất hóa học
    H2S ; FeS ; S ; SO2 ; SF6
    -2
    -2
    +4
    0
    +6
    +2e
    -4e
    -6e
    Tính oxi hoá
    Tính khử
    -2
    0
    +4
    +6
    Oxi hóa
    Khử

    Như vậy:
    Đơn chất lưu huỳnh trong các phản ứng hoá học thể hiện tính oxi hoá hoặc khử, tùy theo tác chất nó phản ứng.
    II. Tính chất hóa học
    1. Tác dụng với kim loại và hidro
    Sắt(II) sunfua
    Chất oxi hoá
    Kẽm sunfua
    Chất oxi hoá
    Hidro sunfua
    Chất oxi hoá
    Lưu huỳnh + kim loại  Muối sunfua
    Lưu huỳnh + khí hidro  Khí hidro sunfua

    II. Tính chất hóa học
     Lưu ý: S tác dụng với Hg ở nhiệt độ thường
    Hg + S  HgS

     Vậy khi tác dụng với kim loại và hiđro S thể hiện tính oxi hoá.
    1. Tác dụng với kim loại và hidro
    II. Tính chất hóa học
    2. Tác dụng với phi kim
    Ở nhiệt độ thích hợp lưu huỳnh tác dụng được với một số phi kim như O2, Cl2 , F2…
    S + O2  SO2
    Chất khử lưu huỳnh đioxit
    S + 3F2  SF6
    Chất khử lưu huỳnh tetraflorua

     Vậy khi tác dụng với phi kim S thể hiện tính khử.
    IV. Ứng dụng của lưu huỳnh
    V. Trạng thái tự nhiên và sản xuất
    1. Trạng thái tự nhiên
    Trong thiên nhiên, lưu huỳnh tồn tại dưới dạng tự do và hợp chất.
    Dưới dạng hợp chất vô cơ, lưu huỳnh được tìm thấy chủ yếu trong các muối sunfua và sunfat như pyrit sắt (FeS2), sắt sulfua (FeS), kẽm sulfua (ZnS), sulfua thủy ngân (HgS), galenit (PbS) và như thạch cao (CaSO4.2H2O), canxi sunfat khan (CaSO4) và barit (BaSO4).
    V. Trạng thái tự nhiên và sản xuất
    2. Sản xuất lưu huỳnh
    TÓM TẮT
    CỦNG CỐ
    Câu 1: Nhận định nào sau đây phản ánh đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?
    a) Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa.
    b) Lưu huỳnh chỉ có tính khử.
    c) Lưu huỳnh vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
    d) Lưu huỳnh không có tính oxi hóa và không có tính khử.
    CỦNG CỐ
    Câu 2: Trong phản ứng hóa học
    S + 2H2SO4  3SO2 + 2H2O
    a) Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa.
    b) Lưu huỳnh vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
    c) Lưu huỳnh chỉ có tính khử.
    d) Lưu huỳnh không có tính oxi hóa và không có tính khử.
    CỦNG CỐ
    Câu 3: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử:
    a) Cl2, O3, S
    b) Na, F2, S
    c) S, Cl2, Br2
    d) Br2, O2, Ca
    CỦNG CỐ
    Câu 4: Trong các phản ứng hóa học của lưu huỳnh với các phi kim hoạt động mạnh hơn. Nhận định nào sau đây phản ánh đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?
    a) Lưu huỳnh có tính oxi hóa.
    b) Lưu huỳnh có tính khử.
    c) Lưu huỳnh vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
    d) Lưu huỳnh không có tính oxi hóa và không có tính khử.
    Xin chân thành cảm ơn!
     
    Gửi ý kiến